1. Lên men a gam glucozo với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dd nước vôi trong thu được 10g kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4g. a có giá trị là :
A. 13,5 B. 15,0 C. 20,0 D. 60,0
2. Để nhận biết dung dịch glucozo với dung dịch etanal ta dùng hoá chất nào sau đây:
A. Na B. AgNO3/NH3
C. Cu(OH)2 D. CuO , t0.
3. Hàm lượng glucozo trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm ?
A. 0,1% B. 1%
C. 0,01% D. 0,001%
4. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền trực tiếp vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào ?
A. Saccarozo B. Glucozo
C. Đường hoa quả D. Loại đường nào cũng được
5. Ngườii ta cho 2975 g glucozo nguyên chất lên men thành r¬ượu etylic. Hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Nếu pha rượu 400 thì thể tích rượu 400 thu được là: (D của rượu = 0,8 g/ml).
A. 3,9 lit B. 3,8 lit
C. 4,8 lit D. 6 lit
6. Glucozo và fructozo tác dụng với chất nào sau đây cho cùng một sản phẩm:
A. Cu(OH)2 B. [Ag(NH3)2] OH
C. Na D. H2, xt Ni, t0
7. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc nitrat trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:
A. 24,3 gam B. 32,4 gam
C. 43,2 gam D. 21,6 gam
8. Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozo được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là:
A. 14,72 g B. 23,0 g
C. 17,4 g D. 18,4 g
9. Khối lượng glucozo cần để điều chế 0,1 lit rượu etylic (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là:
A. 190,5 g B. 196,50 g
C. 195,65 g D. 212,12 g
10. Chia m gam glucozo làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27 gam Ag
- Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu (D = 0,8 g/ml).
Các pư xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 12,375 ml B. 13,375 ml C. 14,375 ml D. 24,735 ml
11. Lên men 1,08 kg glucozo chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu. Hiệu suất của pư là:
A. 83,3 % B. 70 %
C. 60 % D. 50 %
12. Hợp chất hữu cơ X có CTĐGN CH2O. X có pư tráng gương và hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. X là chất nào cho dưới đây ?
A. Glucozo B. Saccarozo
C. Tinh bột D. Xenlulozo
13. Đun 100 ml dung dịch glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 lượng Ag thu được đúng bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6,4 g Cu tác dụng hết với dd AgNO3. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozo là :
A. 1,2 M B. 2 M C. 1,5 M D. 1 M
14. Lên men rượu từ glucozo sinh ra 2,24 lit CO2 (đktc). Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là :
A. 23 g B. 2,3 g C. 3,2 g D. 4,6 g
15. Đun nóng 25g dung dịch glucozo với lượng dư dd AgNO3/NH3, thu được 4,32g Ag. C % của dung dịch glucozo là:
A. 11,4 % B. 12,4 %
C. 28,8 % D. 14,4 %
16. Khối lượng glucozo cần để điều chế 546g sorbitol là:
A. 540 g B. 450 g C. 270 g D. 720 g
17. Cho 180g dd glucozo tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 vừa đủ thấy hết 4,9g. C% dd glucozo là:
A. 1% B. 10%
C. 5% D. 50%
18. Cho 27g dung dịch glucozo tác dụng với K dư thấy thu được 11,2 lit H2 (đktc). C% dd glucozo:
A. 66,67% B. 75,0%
C. 33,33% D. 1,33%
19. Cho 18 gam dd glucozo 50% tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 2,8 B. 5,6
C. 6,72 D. 8,4
20. Thuỷ phân 1 kg saccarozo với hiệu suất 76 %. Khối lượng các chất sau pư là :
A. 0,4 kg glucozo và 0,4 kg fructozo
B. 0,5 kg glucozo và 0,5 kg fructozo
C. 0,6 kg glucozo và 0,6 kg fructozo
D. Kết quả khác
Thứ Tư, 10 tháng 8, 2011
Thứ Ba, 9 tháng 8, 2011
BT axit cho lop 9
4. Cã 10 ml dung dÞch HNO3 a mol/l. Thªm 10 ml dung dÞch NaOH 0,3 M vµo dung dÞch HNO3 nµy. §Ó dung dÞch sau ph¶n øng trë thµnh trung tÝnh, ngêi ta ph¶i thªm vµo dung dÞch nµy 5 ml dung dÞch H2SO4 0,2M. Nång ®é mol/l cña dung dÞch HNO3 ban ®Çu lµ:
A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
5. Hoµ tan hoµn toµn m gam hçn hîp CaO vµ CaCO3 b»ng dung dÞch HCl d thu ®îc dung dÞch Y vµ 448 ml khÝ CO2 (®ktc). C« c¹n dung dÞch Y thu ®îc 3,33 gam muèi khan. Gi¸ trÞ cña m lµ:
A. 2,56 g B. 1,56 g C. 2,28 g D. 15,6 g
6. Cho 100 ml dung dÞch H2SO4 0,5 M t¸c dông víi 100 ml dung dÞch NaOH x M. Dung dÞch sau ph¶n øng lµm quú tÝm chuyÓn thµnh mµu xanh (d baz¬). §Ó dung dÞch kh«ng lµm ®æi mµu quú tÝm ph¶i cho vµo dung dÞch trªn 50 ml dung dÞch HNO3 0,2M. Gi¸ trÞ cña x lµ:
A. 0,1 B. 0,11 C. 0,15 D. 0,22
7. Cho 10 gam hçn hîp gåm Al, Zn, Cu t¸c dông víi H2SO4 lo·ng d thÊy tho¸t ra 5,6 lÝt khÝ H2 (®ktc) vµ 0,8 gam chÊt r¾n. % khèi lîng cña Cu trong hçn hîp lµ:
A. 8,0% B. 12,67% C. 34,8% D. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc.
8. §Ó nhËn biÕt c¸c dung dÞch HCl, H2SO4 vµ NaCl ta dïng thuèc thö g×:
A. AgNO3 B. NaOH C. Quú tÝm vµ AgNO3 D. NaOH vµ AgNO3.
9. Cho 12,1 gam hçn hîp kim lo¹i Fe vµ mét kim lo¹i ho¸ trÞ II t¸c dông hÕt víi dung dÞch HCl d thÊy tho¸t ra 4,48 lÝt H2 (®ktc). MÆt kh¸c nÕu cho 1,3 gam kim lo¹i ho¸ trÞ II trªn vµo dung dÞch H2SO4 th× cã 448 ml H2 (®ktc) tho¸t ra. TÝnh % khèi lîng mçi kim lo¹i.
10. §Ó chøng minh trong dung dÞch HCl cã H2SO4 ta dïng chÊt g× sau ®©y:
A. Dd AgNO3 B. Dd BaSO4 C. Dd BaCl2 D. Dd AgCl
11. Cho 12,1 gam hçn hîp kim lo¹i Fe vµ mét kim lo¹i ho¸ trÞ 2 t¸c dông víi dung dÞch H2SO4 ®Æc nguéi thÊy tho¸t ra 2,24 lÝt SO2 (®ktc). MÆt kh¸c khi cho 1,1 gam hçn hîp trªn t¸c dông víi dung dÞch H2SO4 ®Æc nãng th× thu ®îc 5,6 lÝt SO2 (®ktc). X¸c ®Þnh kim lo¹i.
12 a. Cho 1,15 gam kim loaïi M taùc duïng heát vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 560 ml khí hiñro ñktc.
b. Cho 7,28g một kim loại R hóa trị chưa biết tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được 2,912 lít khí ở 27,30C và 1,1atm. Tìm tên M, R.
13. a. Hoøa tan 8 gam hoãn hôïp goàm Cu vaø Fe vaøo dung dòch HCl dö ngöôøi ta thu ñöôïc 2,24 lít khí H2 ôû ñktc. Tính khoái löôïng của Cu trong hỗn hợp ban ñaàu.
b. Hoøa tan 5,5 g hoãn hôïp Al, Fe baèng dung dòch HCl dö. Sau phaûn öùng thu ñöôïc 4,48 lít khí H2 ôû ñktc. Tính khoái löôïng của Fe trong hỗn hợp ban ñaàu.
14. Cho 4,4 gam hổn hợp hai kim loại nằm ở 2 chu kì kế tiếp và đều thuộc nhóm IIA, tác dụng với axit HCl dư, thu được 3,36 lít khí hidro (đktc).
a. Dựa vào bảng tuần hoàn xem đó là 2 kim loại nào?
b. tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp.
15. Cho 5,1 gam Mg và Al vào dung dịch X gồm HCl dư 5,6 lít H2 ở đktc. Tính phần trăm của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu.
16. Cho 7 gam hçn hîp Mg vµ mét kim lo¹i M (ho¸ trÞ III) t¸c dông víi dung dÞch H2SO4 lo·ng, d thu ®îc 7,28 lÝt H2 (®ktc). X¸c ®Þnh kim lo¹i M.
17. Cho 8 gam mét oxit kim lo¹i ho¸ trÞ III t¸c dông víi 300 ml dung dÞch H2SO4 1M. §Ó trung hoµ dung dÞch sau p cÇn 150 gam dung dÞch NaOH 8%. X¸c ®Þnh CT oxit.
18. Hoµ tan 5 gam ®¸ v«i nguyªn chÊt vµo 40 ml dung dÞch HCl. Sau ph¶n øng cÇn dïng 20 ml dung dÞch NaOH ®Ó trung hoµ lîng axit d. BiÕt ®Ó trung hoµ 50 ml dung dÞch HCl trªn cÇn 150 ml dung dÞch NaOH trªn. X¸c ®Þnh CM hai dung dÞch.
Thứ Hai, 8 tháng 8, 2011
Hãy Click vào linh sau đây
Click vào link dưới đây các em nhé. Thanks!
http://bux2get.com/_1398bc63.htm
http://bux2get.com/_1398bc63.htm
Vào đây xem thử!
GET INCOME FROM YOUR WEBPAGE
Turn your valuable website traffic into revenue.
Work online and join our free money making affiliate program.
We offer the most payment rate to help increase your
revenue stream.
Join our cash making program absolutely no charge and 100% risk free.
Begin receiving serious partner revenue
This free money program reallycan make you money on the same day.
Begin collecting serious affiliate commissions with
almost no investments at all. This is a serious revenue
opportunity, the first step for you to create a steady, trustworthy,
long-term profitable business.
Mountain a constant stream of income
Our free money systemenables you to establish a steady stream
of cash, 24 hours a day, 7 days a week, 365 days a year.
Allowing you more time to focus on the things you love.
You will even be making cash while you sleep!
MONEY WHILE YOU SLEEP
Earn $100... $200... $500...
Turn your blog visitors into cash!You get paid for every visitor that clicks on our advertizing.
Our goal is to enable you to make as much as possible from your
web site.
We pay monthly, either by bank cheque, or using PayPal.
UNE SOCIETE SUISSE VEND SON OR Bonjour à tous et à toutes Une vraiment bonne nouvelle aujourd
Chủ Nhật, 7 tháng 8, 2011
Lý thuyết chương amin - aminoaxit-protein
AMINO AXIT
I – ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP 1. Định nghĩa
- Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH) - Công thức chung: (H2N)x – R – (COOH)y
2. Cấu tạo phân tử
- Trong phân tử amino axit, nhóm NH2 và nhóm COOH tương tác với nhau tạo ion lưỡng cực. Vì vậy amino axit kết tinh tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
- Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử
Dựa vào cấu tạo gốc R để phân 20 amino axit cơ bản thành các nhóm. Một trong các cách phân loại là 20 amino axit được phân thành 5 nhóm như sau:
a) Nhóm 1: các amino axit có gốc R không phân cực kị nước, thuộc nhóm này có 6 amino axit: Gly (G), Ala (A), Val (V), Leu (L), ILe (I), Pro (P)
b) Nhóm 2: các amino axit có gốc R là nhân thơm, thuộc nhóm này có 3 amino axit: Phe (F), Tyr (Y), Trp (W)
c) Nhóm 3: các amino axit có gốc R bazơ, tích điện dương, thuộc nhóm này có 3 amino axit: Lys (K), Arg (R), His (H)
d) Nhóm 4: các amino axit có gốc R phân cực, không tích điện, thuộc nhóm này có 6 amino axit: Ser (S), Thr (T), Cys (C), Met (M), Asn (N), Gln (Q)
4. Danh pháp
a) Tên thay thế: axit + vị trí + amino + tên axit cacboxylic tương ứng. Ví dụ:
H2N–CH2–COOH: axit aminoetanoic ; HOOC–[CH2]2–CH(NH2)–COOH: axit 2-aminopentanđioic
b) Tên bán hệ thống: axit + vị trí chữ cái Hi Lạp (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên thông thường của axit cacboxylic tương ứng. Ví dụ:
CH3–CH(NH2)–COOH : axit α-aminopropionic
H2N–[CH2]5–COOH : axit ε-aminocaproic
H2N–[CH2]6–COOH: axit ω-aminoenantoic
c) Tên thông thường: các amino axit thiên nhiên (α-amino axit) đều có tên thường. Ví dụ:
H2N–CH2–COOH có tên thường là glyxin (Gly) hay glicocol
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử), nhiệt độ nóng chảy cao (vì là hợp chất ion)
III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất axit – bazơ của dung dịch amino axit
a) Tác dụng lên thuốc thử màu: (H2N)x – R – (COOH)y. Khi:
- x = y thì amino axit trung tính, quỳ tím không đổi màu
- x > y thì amino axit có tính bazơ, quỳ tím hóa xanh
- x < y thì amino axit có tính axit, quỳ tím hóa đỏ
b) Tính chất lưỡng tính:
- Tác dụng với dung dịch bazơ (do có nhóm COOH)
H2N–CH2–COOH + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O
hoặc: H3N+–CH2–COO– + NaOH → H2N–CH2–COONa + H2O
- Tác dụng với dung dịch axit (do có nhóm NH2)
H2N–CH2–COOH + HCl → ClH3N–CH2–COOH
hoặc: H3N+–CH2–COO– + HCl → ClH3N–CH2–COOH
2. Phản ứng este hóa nhóm COOH
H2N–CH2–COOH + HNO2 → HO–CH2 –COOH + N2 + H2O
axit hiđroxiaxetic
4. Phản ứng trùng ngưng axit hiđroxiaxetic
- Do có nhóm NH2 và COOH nên amino axit tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polime thuộc loại poliamit
- Trong phản ứng này, OH của nhóm COOH ở phân tử axit này kết hợp với H của nhóm NH2 ở phân tử axit kia tạo thành nước và sinh ra polime
- Ví dụ:
- Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
- Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm mì chính (hay bột ngọt)
- Axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic là nguyên liệu sản xuất tơ tổng hợp (nilon – 6 và nilon – 7)
- Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin (CH3–S–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH) là thuốc bổ gan
PEPTIT VÀ PROTEIN
A – PEPTIT I – KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
1. Khái niệm
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được loại là liên kết peptit
2. Phân loại
Các peptit được phân thành hai loại:
a) Oligopeptit: gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit và được gọi tương ứng là đipeptit, tripeptit…
b) Polipeptit: gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α-amino axit. Polipeptit là cơ sở tạo nên protein
II – CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
1. Cấu tạo và đồng nhân
- Phân tử peptit hợp thành từ các gốc α-amino axit nối với nhau bởi liên kết peptit theo một trật tự nhất định: amino axit đầu N còn nhóm NH2, amino axit đầu C còn nhóm COOH
- Nếu trong phân tử peptit có i cặp gốc α-amino axit giống nhau thì số đồng phân chỉ còn
2. Danh pháp
Tên của peptit được hình thành bằng cách ghép tên gốc axyl của các α-amino axit bắt đầu từ đầu N, rồi kết thúc bằng tên của axit đầu C (được giữ nguyên). Ví dụ:
1. Tính chất vật lí
Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
2. Tính chất hóa học
a) Phản ứng màu biure:
- Dựa vào phản ứng mẫu của biure: H2N–CO–NH–CO–NH2 + Cu(OH)2 → phức chất màu tím đặc trưng
- Amino axit và đipeptit không cho phản ứng này. Các tripeptit trở lên tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức chất màu tím
b) Phản ứng thủy phân:
- Điều kiện thủy phân: xúc tác axit hoặc kiềm và đun nóng
- Sản phẩm: các α-amino axit
B – PROTEIN
I – KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. Protein được phân thành 2 loại:
- Protein đơn giản: được tạo thành chỉ từ các α-amino axit
- Protein phức tạp: được tạo thành từ các protein đơn giản kết hợp với các phân tử không phải protein (phi protein) như axit nucleic, lipit, cacbohiđrat…
II – TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1. Tính chất vật lí
a) Hình dạng:
- Dạng sợi: như keratin (trong tóc), miozin (trong cơ), fibroin (trong tơ tằm)
- Dạng cầu: như anbumin (trong lòng trắng trứng), hemoglobin (trong máu)
b) Tính tan trong nước:
Protein hình sợi không tan, protein hình cầu tan
c) Sự đông tụ:
Là sự đông lại của protein và tách ra khỏi dung dịch khi đun nóng hoặc thêm axit, bazơ, muối
2. Tính chất hóa học
a) Phản ứng thủy phân:
- Điều kiện thủy phân: xúc tác axit hoặc kiềm và đun nóng hoặc xúc tác enzim
- Sản phẩm: các α-amino axit
b) Phản ứng màu:
1. Enzim
Hầu hết có bản chất là protein, xúc tác cho các quá trình hóa học đặc biệt là trong cơ thể sinh vật. Enzim được gọi là chất xúc tác sinh học và có đặc điểm:
- Tính chọn lọc (đặc hiệu) cao: mỗi enzim chỉ xúc tác cho một phản ứng nhất định
- Hoạt tính cao: tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất cao, gấp 109 – 1011 chất xúc tác hóa học
2. Axit nucleic
Axit nucleic là một polieste của axit photphoric và pentozơ
+ Nếu pentozơ là ribozơ, axit nucleic kí hiệu ARN
+ Nếu pentozơ là đeoxiribozơ, axit nucleic kí hiệu ADN
+ Phân tử khối ADN từ 4 – 8 triệu, thường tồn tại ở dạng xoắn kép
+ Phân tử khối ARN nhỏ hơn ADN, thường tồn tại ở dạng xoắn đơn
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)