Tất cả vì học sinh thân yêu !

Chào mừng các em học sinh yêu quý !

Thứ Tư, ngày 10 tháng 8 năm 2011

BT chương 2 - Gluxit

1. Lên men a gam glucozo với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dd nước vôi trong thu được 10g kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4g. a có giá trị là :
A. 13,5 B. 15,0 C. 20,0 D. 60,0
2. Để nhận biết dung dịch glucozo với dung dịch etanal ta dùng hoá chất nào sau đây:
A. Na B. AgNO3/NH3
C. Cu(OH)2 D. CuO , t0.
3. Hàm lượng glucozo trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm ?
A. 0,1% B. 1%
C. 0,01% D. 0,001%
4. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền trực tiếp vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào ?
A. Saccarozo B. Glucozo
C. Đường hoa quả D. Loại đường nào cũng được
5. Ngườii ta cho 2975 g glucozo nguyên chất lên men thành r¬ượu etylic. Hiệu suất của quá trình lên men là 80%. Nếu pha rượu 400 thì thể tích rượu 400 thu được là: (D của rượu = 0,8 g/ml).
A. 3,9 lit B. 3,8 lit
C. 4,8 lit D. 6 lit
6. Glucozo và fructozo tác dụng với chất nào sau đây cho cùng một sản phẩm:
A. Cu(OH)2 B. [Ag(NH3)2] OH
C. Na D. H2, xt Ni, t0
7. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với bạc nitrat trong dung dịch amoniac, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy bạc kim loại tách ra. Khối lượng bạc kim loại thu được là:
A. 24,3 gam B. 32,4 gam
C. 43,2 gam D. 21,6 gam
8. Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozo được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa. Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng rượu etylic thu được là:
A. 14,72 g B. 23,0 g
C. 17,4 g D. 18,4 g
9. Khối lượng glucozo cần để điều chế 0,1 lit rượu etylic (khối lượng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là:
A. 190,5 g B. 196,50 g
C. 195,65 g D. 212,12 g
10. Chia m gam glucozo làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 đem thực hiện phản ứng tráng gương thu được 27 gam Ag
- Phần 2 cho lên men rượu thu được V ml rượu (D = 0,8 g/ml).
Các pư xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là:
A. 12,375 ml B. 13,375 ml C. 14,375 ml D. 24,735 ml
11. Lên men 1,08 kg glucozo chứa 20% tạp chất thu được 0,368 kg rượu. Hiệu suất của pư là:
A. 83,3 % B. 70 %
C. 60 % D. 50 %
12. Hợp chất hữu cơ X có CTĐGN CH2O. X có pư tráng gương và hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. X là chất nào cho dưới đây ?
A. Glucozo B. Saccarozo
C. Tinh bột D. Xenlulozo
13. Đun 100 ml dung dịch glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 lượng Ag thu được đúng bằng lượng Ag sinh ra khi cho 6,4 g Cu tác dụng hết với dd AgNO3. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozo là :
A. 1,2 M B. 2 M C. 1,5 M D. 1 M
14. Lên men rượu từ glucozo sinh ra 2,24 lit CO2 (đktc). Lượng Na cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là :
A. 23 g B. 2,3 g C. 3,2 g D. 4,6 g
15. Đun nóng 25g dung dịch glucozo với lượng dư dd AgNO3/NH3, thu được 4,32g Ag. C % của dung dịch glucozo là:
A. 11,4 % B. 12,4 %
C. 28,8 % D. 14,4 %
16. Khối lượng glucozo cần để điều chế 546g sorbitol là:
A. 540 g B. 450 g C. 270 g D. 720 g
17. Cho 180g dd glucozo tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 vừa đủ thấy hết 4,9g. C% dd glucozo là:
A. 1% B. 10%
C. 5% D. 50%
18. Cho 27g dung dịch glucozo tác dụng với K dư thấy thu được 11,2 lit H2 (đktc). C% dd glucozo:
A. 66,67% B. 75,0%
C. 33,33% D. 1,33%
19. Cho 18 gam dd glucozo 50% tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 2,8 B. 5,6
C. 6,72 D. 8,4
20. Thuỷ phân 1 kg saccarozo với hiệu suất 76 %. Khối lượng các chất sau pư là :
A. 0,4 kg glucozo và 0,4 kg fructozo
B. 0,5 kg glucozo và 0,5 kg fructozo
C. 0,6 kg glucozo và 0,6 kg fructozo
D. Kết quả khác

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét